TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ло́бный

lóbnyj[ˈɫobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ло́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ло́бный nghĩa là Thuộc về trán.

Nghĩa của ло́бный

Tính từ

  1. Thuộc về trán.
    • ло́бная костьxương trán
    • ло́бное ме́сто(lịch sử) pháp trường, chỗ hành hình

Biến cách của ло́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchло́бныйло́бноело́бнаяло́бные
Sinh cáchло́бноголо́бноголо́бнойло́бных
Tặng cáchло́бномуло́бномуло́бнойло́бным
Đối cáchло́бный / ло́бноголо́бноело́бнуюло́бные / ло́бных
Công cụ cáchло́бнымло́бнымло́бнойло́бными
Giới cáchло́бномло́бномло́бнойло́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лобный nghĩa là gì?

лобный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trán.

лобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ло́бный (phiên âm Latinh lóbnyj, IPA [ˈɫobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.