TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лоб

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lob[ɫop] giọng máy của trình duyệt

лоб nghĩa là cái trán.

Nghĩa của лоб

Danh từ

  1. Cái trán; vầng trán ((thơ ca)).
    • вы́пуклый лобtrán dô
    • це́литься пря́мо в лоб кому́-л.nhằm vào trán ai
    • на лбу напи́саноrõ ngay, hiển nhiên, mọi người đều rõ
    • атакова́ть в лоб(quân sự) tấn công trực diện, tiến công vỗ mặt, trực công
    • пусти́ть себе́ пу́лю в лобtự sát bằng súng
    • что в лоб, что по́ лбу(tục ngữ) chẳng khác gì nhau cả

Biến cách của лоб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ло́блбы́
Sinh cách кого? чего?лба́лбо́в
Tặng cách кому? чему?лбу́лба́м
Đối cách кого? что?ло́блбы́
Công cụ cách кем? чем?лбо́млба́ми
Giới cách о ком? о чём?лбе́лба́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лоб

Đồng nghĩa

Họ từ của лоб

Câu ví dụ với лоб

  • Что в лоб, что по лбу. Như nhau cả thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2724074
  • Он поцеловал меня в лоб. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469943
  • Том поцеловал Мэри в лоб. Tom đã hôn vào trán của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1866530

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лоб nghĩa là gì?

лоб (danh từ) nghĩa là cái trán.

лоб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лоб (phiên âm Latinh lob, IPA [ɫop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.