лоб
лоб nghĩa là cái trán.
Nghĩa của лоб
Danh từ
- Cái trán; vầng trán ((thơ ca)).
- вы́пуклый лобtrán dô
- це́литься пря́мо в лоб кому́-л.nhằm vào trán ai
- на лбу напи́саноrõ ngay, hiển nhiên, mọi người đều rõ
- атакова́ть в лоб(quân sự) tấn công trực diện, tiến công vỗ mặt, trực công
- пусти́ть себе́ пу́лю в лобtự sát bằng súng
- что в лоб, что по́ лбу(tục ngữ) chẳng khác gì nhau cả
Biến cách của лоб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ло́б | лбы́ |
| Sinh cách кого? чего? | лба́ | лбо́в |
| Tặng cách кому? чему? | лбу́ | лба́м |
| Đối cách кого? что? | ло́б | лбы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | лбо́м | лба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | лбе́ | лба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лоб
Đồng nghĩa
Họ từ của лоб
Câu ví dụ với лоб
- Что в лоб, что по лбу. Như nhau cả thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2724074
- Он поцеловал меня в лоб. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469943
- Том поцеловал Мэри в лоб. Tom đã hôn vào trán của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1866530
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лоб nghĩa là gì?
лоб (danh từ) nghĩa là cái trán.
лоб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лоб (phiên âm Latinh lob, IPA [ɫop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.