лобово́й
lobovój[ɫəbɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лобово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лобово́й nghĩa là mặt trước.
Nghĩa của лобово́й
Tính từ
- Thuộc về trán, mặt trước.
- лобовой ве́терgió ngược [chiều], gió nghịch
- лобова́я ата́ка(quân sự) [cuộc, trận] tấn công trực diện, tiến công vỗ mặt, trực công
- лобово́е сопротивле́ние(hàng không) lực cản chính diện
Biến cách của лобово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лобово́й | лобово́е | лобова́я | лобовы́е |
| Sinh cách | лобово́го | лобово́го | лобово́й | лобовы́х |
| Tặng cách | лобово́му | лобово́му | лобово́й | лобовы́м |
| Đối cách | лобово́й / лобово́го | лобово́е | лобову́ю | лобовы́е / лобовы́х |
| Công cụ cách | лобовы́м | лобовы́м | лобово́й | лобовы́ми |
| Giới cách | лобово́м | лобово́м | лобово́й | лобовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của лобово́й
Câu hỏi thường gặp
лобовой nghĩa là gì?
лобовой (tính từ) nghĩa là mặt trước.
лобовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лобово́й (phiên âm Latinh lobovój, IPA [ɫəbɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.