TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лобово́й

lobovój[ɫəbɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лобово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лобово́й nghĩa là mặt trước.

Nghĩa của лобово́й

Tính từ

  1. Thuộc về trán, mặt trước.
    • лобовой ве́терgió ngược [chiều], gió nghịch
    • лобова́я ата́ка(quân sự) [cuộc, trận] tấn công trực diện, tiến công vỗ mặt, trực công
    • лобово́е сопротивле́ние(hàng không) lực cản chính diện

Biến cách của лобово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлобово́йлобово́елобова́ялобовы́е
Sinh cáchлобово́голобово́голобово́йлобовы́х
Tặng cáchлобово́мулобово́мулобово́йлобовы́м
Đối cáchлобово́й / лобово́голобово́елобову́юлобовы́е / лобовы́х
Công cụ cáchлобовы́млобовы́млобово́йлобовы́ми
Giới cáchлобово́млобово́млобово́йлобовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của лобово́й

Câu hỏi thường gặp

лобовой nghĩa là gì?

лобовой (tính từ) nghĩa là mặt trước.

лобовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лобово́й (phiên âm Latinh lobovój, IPA [ɫəbɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.