лоботоми́я
Dấu sắc trên лоботоми́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лоботоми́я nghĩa là phẫu thuật thuỳ não.
Nghĩa của лоботоми́я
Danh từ
- Phẫu thuật thuỳ não.
Biến cách của лоботоми́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лоботоми́я | лоботоми́и |
| Sinh cách кого? чего? | лоботоми́и | лоботоми́й |
| Tặng cách кому? чему? | лоботоми́и | лоботоми́ям |
| Đối cách кого? что? | лоботоми́ю | лоботоми́и |
| Công cụ cách кем? чем? | лоботоми́ей | лоботоми́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | лоботоми́и | лоботоми́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лоботомия nghĩa là gì?
лоботомия (danh từ) nghĩa là phẫu thuật thuỳ não.
лоботомия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лоботоми́я (phiên âm Latinh lobotomíja, IPA [ɫəbətɐˈmʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.