лов
giống đựcbất động vật
lov[ɫof]
giọng máy của trình duyệt
лов nghĩa là sự săn bắt, lùng bắt.
Nghĩa của лов
Danh từ
- Sự săn bắt, lùng bắt, bắt.
- лов ры́бы[sự] câu cá, đánh cá, bắt cá
Biến cách của лов (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ло́в | ло́вы |
| Sinh cách кого? чего? | ло́ва | ло́вов |
| Tặng cách кому? чему? | ло́ву | ло́вам |
| Đối cách кого? что? | ло́в | ло́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | ло́вом | ло́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | ло́ве | ло́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лов nghĩa là gì?
лов (danh từ) nghĩa là sự săn bắt, lùng bắt.
лов đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лов (phiên âm Latinh lov, IPA [ɫof]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.