TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лов

giống đựcbất động vật
lov[ɫof] giọng máy của trình duyệt

лов nghĩa là sự săn bắt, lùng bắt.

Nghĩa của лов

Danh từ

  1. Sự săn bắt, lùng bắt, bắt.
    • лов ры́бы[sự] câu cá, đánh cá, bắt cá

Biến cách của лов (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ло́вло́вы
Sinh cách кого? чего?ло́вало́вов
Tặng cách кому? чему?ло́вуло́вам
Đối cách кого? что?ло́вло́вы
Công cụ cách кем? чем?ло́вомло́вами
Giới cách о ком? о чём?ло́вело́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

лов nghĩa là gì?

лов (danh từ) nghĩa là sự săn bắt, lùng bắt.

лов đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лов (phiên âm Latinh lov, IPA [ɫof]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.