лог
giống đựcbất động vật
log[ɫok]
giọng máy của trình duyệt
лог nghĩa là mương xói.
Nghĩa của лог
Danh từ
- Mương xói.
Biến cách của лог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ло́г | лога́ |
| Sinh cách кого? чего? | ло́га | лого́в |
| Tặng cách кому? чему? | ло́гу | лога́м |
| Đối cách кого? что? | ло́г | лога́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ло́гом | лога́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ло́ге | лога́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của лог
Câu hỏi thường gặp
лог nghĩa là gì?
лог (danh từ) nghĩa là mương xói.
лог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лог (phiên âm Latinh log, IPA [ɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.