TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лог

giống đựcbất động vật
log[ɫok] giọng máy của trình duyệt

лог nghĩa là mương xói.

Nghĩa của лог

Danh từ

  1. Mương xói.

Biến cách của лог (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ло́глога́
Sinh cách кого? чего?ло́галого́в
Tặng cách кому? чему?ло́гулога́м
Đối cách кого? что?ло́глога́
Công cụ cách кем? чем?ло́гомлога́ми
Giới cách о ком? о чём?ло́гелога́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của лог

Câu hỏi thường gặp

лог nghĩa là gì?

лог (danh từ) nghĩa là mương xói.

лог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лог (phiên âm Latinh log, IPA [ɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.