лову́шка
Dấu sắc trên лову́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лову́шка nghĩa là cái bẫy, cạm.
Nghĩa của лову́шка
Danh từ
- Cái bẫy, cạm, cò ke.
- nghĩa bóng Cạm bẫy, mưu mẹo, mưu kế.
- попа́сть(ся) в лову́шкуmắc bẫy, sao vào bẫy, rời vào cạm bẫy, mắc mưu, trúng kế, vào tròng
Biến cách của лову́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лову́шка | лову́шки |
| Sinh cách кого? чего? | лову́шки | лову́шек |
| Tặng cách кому? чему? | лову́шке | лову́шкам |
| Đối cách кого? что? | лову́шку | лову́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | лову́шкой | лову́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | лову́шке | лову́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лову́шка
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với лову́шка
- Том угодил в ловушку Мэри. Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6468836
- Они в ловушке. Họ đang bị mắc kẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5722133
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ловушка nghĩa là gì?
ловушка (danh từ) nghĩa là cái bẫy, cạm.
ловушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лову́шка (phiên âm Latinh lovúška, IPA [ɫɐˈvuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.