TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лову́шка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lovúška[ɫɐˈvuʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лову́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лову́шка nghĩa là cái bẫy, cạm.

Nghĩa của лову́шка

Danh từ

  1. Cái bẫy, cạm, cò ke.
  2. nghĩa bóng Cạm bẫy, mưu mẹo, mưu kế.
    • попа́сть(ся) в лову́шкуmắc bẫy, sao vào bẫy, rời vào cạm bẫy, mắc mưu, trúng kế, vào tròng

Biến cách của лову́шка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лову́шкалову́шки
Sinh cách кого? чего?лову́шкилову́шек
Tặng cách кому? чему?лову́шкелову́шкам
Đối cách кого? что?лову́шкулову́шки
Công cụ cách кем? чем?лову́шкойлову́шками
Giới cách о ком? о чём?лову́шкелову́шках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лову́шка

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với лову́шка

  • Том угодил в ловушку Мэри. Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6468836
  • Они в ловушке. Họ đang bị mắc kẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5722133

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ловушка nghĩa là gì?

ловушка (danh từ) nghĩa là cái bẫy, cạm.

ловушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лову́шка (phiên âm Latinh lovúška, IPA [ɫɐˈvuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.