логари́фм
giống đựcbất động vật
logarífm[ɫəɡɐˈrʲifm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên логари́фм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
логари́фм nghĩa là lôga, lôgarit.
Nghĩa của логари́фм
Danh từ
- Lôga, lôgarit, lô-ga-rít.
- табли́ца логари́фмовbảng lôga (lôgarit)
Biến cách của логари́фм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | логари́фм | логари́фмы |
| Sinh cách кого? чего? | логари́фма | логари́фмов |
| Tặng cách кому? чему? | логари́фму | логари́фмам |
| Đối cách кого? что? | логари́фм | логари́фмы |
| Công cụ cách кем? чем? | логари́фмом | логари́фмами |
| Giới cách о ком? о чём? | логари́фме | логари́фмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
логарифм nghĩa là gì?
логарифм (danh từ) nghĩa là lôga, lôgarit.
логарифм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là логари́фм (phiên âm Latinh logarífm, IPA [ɫəɡɐˈrʲifm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.