логарифми́ческий
logarifmíčeskij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên логарифми́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
логарифми́ческий nghĩa là lôgarit.
Nghĩa của логарифми́ческий
Tính từ
- Thuộc về lôga, lôgarit.
- логарифми́ческая лине́йкаthước lôgarit, thước tính
Câu hỏi thường gặp
логарифмический nghĩa là gì?
логарифмический (tính từ) nghĩa là lôgarit.
логарифмический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là логарифми́ческий (phiên âm Latinh logarifmíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.