TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ло́гика

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lógika[ˈɫoɡʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ло́гика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ло́гика nghĩa là lô gích học, luận lý học, lô gích, lôgic.

Nghĩa của ло́гика

Danh từ

  1. наука Lô gích học, luận lý học.
  2. ход рассуждений; закономерность Lô gích, lôgic, luận lý, cách suy luận.
    • у него́ своя́ ло́гикаnó có lý (lô gích) của nó
    • ло́гика веще́йsự lý, lô gích của sự việc
    • ло́гика собы́тийlô gích của sự kiện
    • же́нская ло́гикаlý lẽ đàn bà

Biến cách của ло́гика (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ло́гикало́гики
Sinh cách кого? чего?ло́гикило́гик
Tặng cách кому? чему?ло́гикело́гикам
Đối cách кого? что?ло́гикуло́гики
Công cụ cách кем? чем?ло́гикойло́гиками
Giới cách о ком? о чём?ло́гикело́гиках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

логика nghĩa là gì?

логика (danh từ) nghĩa là lô gích học, luận lý học, lô gích, lôgic.

логика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ло́гика (phiên âm Latinh lógika, IPA [ˈɫoɡʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.