логи́ческий
Dấu sắc trên логи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
логи́ческий nghĩa là luận lý học, lô gích, hợp luận lý.
Nghĩa của логи́ческий
Tính từ
- Thuộc về lô gích học, luận lý học.
- логичный-о доказательстве и т. п. Lô gích, hợp luận lý, xác lý, hợp lý.
- логи́ческий вы́водkết luận lô gích (xác lý, hợp lý)
Biến cách của логи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | логи́ческий | логи́ческое | логи́ческая | логи́ческие |
| Sinh cách | логи́ческого | логи́ческого | логи́ческой | логи́ческих |
| Tặng cách | логи́ческому | логи́ческому | логи́ческой | логи́ческим |
| Đối cách | логи́ческий / логи́ческого | логи́ческое | логи́ческую | логи́ческие / логи́ческих |
| Công cụ cách | логи́ческим | логи́ческим | логи́ческой | логи́ческими |
| Giới cách | логи́ческом | логи́ческом | логи́ческой | логи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
логический nghĩa là gì?
логический (tính từ) nghĩa là luận lý học, lô gích, hợp luận lý.
логический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là логи́ческий (phiên âm Latinh logíčeskij, IPA [ɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.