TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

логи́ческий

logíčeskij[ɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên логи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

логи́ческий nghĩa là luận lý học, lô gích, hợp luận lý.

Nghĩa của логи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về lô gích học, luận lý học.
  2. логичный-о доказательстве и т. п. Lô gích, hợp luận lý, xác lý, hợp lý.
    • логи́ческий вы́водkết luận lô gích (xác lý, hợp lý)

Biến cách của логи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлоги́ческийлоги́ческоелоги́ческаялоги́ческие
Sinh cáchлоги́ческогологи́ческогологи́ческойлоги́ческих
Tặng cáchлоги́ческомулоги́ческомулоги́ческойлоги́ческим
Đối cáchлоги́ческий / логи́ческогологи́ческоелоги́ческуюлоги́ческие / логи́ческих
Công cụ cáchлоги́ческимлоги́ческимлоги́ческойлоги́ческими
Giới cáchлоги́ческомлоги́ческомлоги́ческойлоги́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

логический nghĩa là gì?

логический (tính từ) nghĩa là luận lý học, lô gích, hợp luận lý.

логический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là логи́ческий (phiên âm Latinh logíčeskij, IPA [ɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.