логи́стика
Dấu sắc trên логи́стика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
логи́стика nghĩa là hậu cần, tiếp vận.
Nghĩa của логи́стика
Danh từ
- Hậu cần, tiếp vận.
Biến cách của логи́стика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | логи́стика | логи́стики |
| Sinh cách кого? чего? | логи́стики | логи́стик |
| Tặng cách кому? чему? | логи́стике | логи́стикам |
| Đối cách кого? что? | логи́стику | логи́стики |
| Công cụ cách кем? чем? | логи́стикой | логи́стиками |
| Giới cách о ком? о чём? | логи́стике | логи́стиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
логистика nghĩa là gì?
логистика (danh từ) nghĩa là hậu cần, tiếp vận.
логистика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là логи́стика (phiên âm Latinh logístika, IPA [ɫɐˈɡʲisʲtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.