логоти́п
giống đựcbất động vật
logotíp[ɫəɡɐˈtʲip]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên логоти́п chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
логоти́п nghĩa là biểu trưng, lô-gô.
Nghĩa của логоти́п
Danh từ
- Biểu trưng, lô-gô, lôgô.
Biến cách của логоти́п (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | логоти́п | логоти́пы |
| Sinh cách кого? чего? | логоти́па | логоти́пов |
| Tặng cách кому? чему? | логоти́пу | логоти́пам |
| Đối cách кого? что? | логоти́п | логоти́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | логоти́пом | логоти́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | логоти́пе | логоти́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với логоти́п
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
логотип nghĩa là gì?
логотип (danh từ) nghĩa là biểu trưng, lô-gô.
логотип đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là логоти́п (phiên âm Latinh logotíp, IPA [ɫəɡɐˈtʲip]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.