ло́говище
Dấu sắc trên ло́говище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ло́говище nghĩa là cái hang mãnh thú, hang thú.
Nghĩa của ло́говище
Danh từ
- Cái hang mãnh thú, hang thú; (nghĩa bóng) sào huyệt, ổ.
Biến cách của ло́говище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ло́говище | ло́говища |
| Sinh cách кого? чего? | ло́говища | ло́говищ |
| Tặng cách кому? чему? | ло́говищу | ло́говищам |
| Đối cách кого? что? | ло́говище | ло́говища |
| Công cụ cách кем? чем? | ло́говищем | ло́говищами |
| Giới cách о ком? о чём? | ло́говище | ло́говищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
логовище nghĩa là gì?
логовище (danh từ) nghĩa là cái hang mãnh thú, hang thú.
логовище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ло́говище (phiên âm Latinh lógovišče); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.