TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ло́дочный

lódočnyj[ˈɫodət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ло́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ло́дочный nghĩa là đò, xuồng.

Nghĩa của ло́дочный

Tính từ

  1. Thuộc về thuyền, đò, xuồng.
    • ло́дочная ста́нцияnhà thuyền, trạm thuyền

Biến cách của ло́дочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchло́дочныйло́дочноело́дочнаяло́дочные
Sinh cáchло́дочноголо́дочноголо́дочнойло́дочных
Tặng cáchло́дочномуло́дочномуло́дочнойло́дочным
Đối cáchло́дочный / ло́дочноголо́дочноело́дочнуюло́дочные / ло́дочных
Công cụ cáchло́дочнымло́дочнымло́дочнойло́дочными
Giới cáchло́дочномло́дочномло́дочнойло́дочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лодочный nghĩa là gì?

лодочный (tính từ) nghĩa là đò, xuồng.

лодочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ло́дочный (phiên âm Latinh lódočnyj, IPA [ˈɫodət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.