лоды́жка
Dấu sắc trên лоды́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лоды́жка nghĩa là mắt cá.
Nghĩa của лоды́жка
Danh từ
- Mắt cá.
Biến cách của лоды́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лоды́жка | лоды́жки |
| Sinh cách кого? чего? | лоды́жки | лоды́жек |
| Tặng cách кому? чему? | лоды́жке | лоды́жкам |
| Đối cách кого? что? | лоды́жку | лоды́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | лоды́жкой | лоды́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | лоды́жке | лоды́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với лоды́жка
- Он растянул лодыжку. Anh ấy vặn mắt cá chân của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5224104
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лодыжка nghĩa là gì?
лодыжка (danh từ) nghĩa là mắt cá.
лодыжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лоды́жка (phiên âm Latinh lodýžka, IPA [ɫɐˈdɨʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.