ложби́на
Dấu sắc trên ложби́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ложби́на nghĩa là xương xói, khe máng.
Nghĩa của ложби́на
Danh từ
- Xương xói, khe máng, trũng nông.
Biến cách của ложби́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ложби́на | ложби́ны |
| Sinh cách кого? чего? | ложби́ны | ложби́н |
| Tặng cách кому? чему? | ложби́не | ложби́нам |
| Đối cách кого? что? | ложби́ну | ложби́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | ложби́ной | ложби́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | ложби́не | ложби́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ложбина nghĩa là gì?
ложбина (danh từ) nghĩa là xương xói, khe máng.
ложбина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ложби́на (phiên âm Latinh ložbína, IPA [ɫɐʐˈbʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.