TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ло́жный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lóžnyj[ˈɫoʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ло́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ло́жный nghĩa là sai.

Nghĩa của ло́жный

Tính từ

  1. Sai.

Biến cách của ло́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchло́жныйло́жноело́жнаяло́жные
Sinh cáchло́жноголо́жноголо́жнойло́жных
Tặng cáchло́жномуло́жномуло́жнойло́жным
Đối cáchло́жный / ло́жноголо́жноело́жнуюло́жные / ло́жных
Công cụ cáchло́жнымло́жнымло́жнойло́жными
Giới cáchло́жномло́жномло́жнойло́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ло́жный

So sánh hơnло́жнее

Câu ví dụ với ло́жный

  • Том был ложно обвинён. Tom bị buộc tội oan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4258563

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ложный nghĩa là gì?

ложный (tính từ) nghĩa là sai.

ложный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ло́жный (phiên âm Latinh lóžnyj, IPA [ˈɫoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.