ло́жный
Dấu sắc trên ло́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ло́жный nghĩa là sai.
Nghĩa của ло́жный
Tính từ
- Sai.
Biến cách của ло́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ло́жный | ло́жное | ло́жная | ло́жные |
| Sinh cách | ло́жного | ло́жного | ло́жной | ло́жных |
| Tặng cách | ло́жному | ло́жному | ло́жной | ло́жным |
| Đối cách | ло́жный / ло́жного | ло́жное | ло́жную | ло́жные / ло́жных |
| Công cụ cách | ло́жным | ло́жным | ло́жной | ло́жными |
| Giới cách | ло́жном | ло́жном | ло́жной | ло́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ло́жный
| So sánh hơn | ло́жнее |
Câu ví dụ với ло́жный
- Том был ложно обвинён. Tom bị buộc tội oan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4258563
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ложный nghĩa là gì?
ложный (tính từ) nghĩa là sai.
ложный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ло́жный (phiên âm Latinh lóžnyj, IPA [ˈɫoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.