ложь
ложь nghĩa là nói dối, nói láo.
Nghĩa của ложь
Danh từ
- [Lời, điều] nói dối, nói láo, dối trá, lừa dối; (выдумка) [điều, sự] bịa đặt, đặt điều.
Biến cách của ложь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ло́жь | лжи́ |
| Sinh cách кого? чего? | лжи́ | лже́й |
| Tặng cách кому? чему? | лжи́ | лжа́м |
| Đối cách кого? что? | ло́жь | лжи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ло́жью | лжа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | лжи́ | лжа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ложь
Đồng nghĩa
Họ từ của ложь
Câu ví dụ với ложь
- Маленькая ложь ещё никому не повредила. Một lời nói dối nhỏ không bao giờ làm đau người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5360481
- Слух оказался ложью. Tin đồn hóa ra là không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450947
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ложь nghĩa là gì?
ложь (danh từ) nghĩa là nói dối, nói láo.
ложь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ложь (phiên âm Latinh ložʹ, IPA [ˈɫoʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.