локализова́ться
hai thể
lokalizovátʹsja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên локализова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
локализова́ться nghĩa là khu trú, tập trung một chỗ.
Nghĩa của локализова́ться
Động từ
- Khu trú, tập trung một chỗ.
Chia động từ локализова́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | локализу́юсь |
| ты | локализу́ешься |
| он / она́ / оно́ | локализу́ется |
| мы | локализу́емся |
| вы | локализу́етесь |
| они́ | локализу́ются |
Quá khứ
| Giống đực (он) | локализова́лся |
| Giống cái (она́) | локализова́лась |
| Giống trung (оно́) | локализова́лось |
| Số nhiều (они́) | локализова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | локализу́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | локализу́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
локализоваться nghĩa là gì?
локализоваться (động từ) nghĩa là khu trú, tập trung một chỗ.
локализоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là локализова́ться (phiên âm Latinh lokalizovátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.