лока́льный
Dấu sắc trên лока́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лока́льный nghĩa là địa phương, hạn chế.
Nghĩa của лока́льный
Tính từ
- Có tính chất cục bộ, địa phương, hạn chế, hạn định.
- лока́льная война́[cuộc] chiến tranh cục bộ
Biến cách của лока́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лока́льный | лока́льное | лока́льная | лока́льные |
| Sinh cách | лока́льного | лока́льного | лока́льной | лока́льных |
| Tặng cách | лока́льному | лока́льному | лока́льной | лока́льным |
| Đối cách | лока́льный / лока́льного | лока́льное | лока́льную | лока́льные / лока́льных |
| Công cụ cách | лока́льным | лока́льным | лока́льной | лока́льными |
| Giới cách | лока́льном | лока́льном | лока́льной | лока́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
локальный nghĩa là gì?
локальный (tính từ) nghĩa là địa phương, hạn chế.
локальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лока́льный (phiên âm Latinh lokálʹnyj, IPA [ɫɐˈkalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.