TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лока́льный

lokálʹnyj[ɫɐˈkalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лока́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лока́льный nghĩa là địa phương, hạn chế.

Nghĩa của лока́льный

Tính từ

  1. Có tính chất cục bộ, địa phương, hạn chế, hạn định.
    • лока́льная война́[cuộc] chiến tranh cục bộ

Biến cách của лока́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлока́льныйлока́льноелока́льнаялока́льные
Sinh cáchлока́льноголока́льноголока́льнойлока́льных
Tặng cáchлока́льномулока́льномулока́льнойлока́льным
Đối cáchлока́льный / лока́льноголока́льноелока́льнуюлока́льные / лока́льных
Công cụ cáchлока́льнымлока́льнымлока́льнойлока́льными
Giới cáchлока́льномлока́льномлока́льнойлока́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

локальный nghĩa là gì?

локальный (tính từ) nghĩa là địa phương, hạn chế.

локальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лока́льный (phiên âm Latinh lokálʹnyj, IPA [ɫɐˈkalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.