TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ло́зунг

giống đựcbất động vật
lózung[ˈɫozʊnk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ло́зунг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ло́зунг nghĩa là khẩu hiệu, biểu ngữ.

Nghĩa của ло́зунг

Danh từ

  1. призыв Khẩu hiệu.
    • вы́двинуть ло́зунгđể ra khẩu hiệu
  2. плакат [cái, tấm] khẩu hiệu, biểu ngữ, băng.
    • пове́сить ло́зунгtreo khẩu hiệu, treo biểu ngữ, treo băng

Biến cách của ло́зунг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ло́зунгло́зунги
Sinh cách кого? чего?ло́зунгало́зунгов
Tặng cách кому? чему?ло́зунгуло́зунгам
Đối cách кого? что?ло́зунгло́зунги
Công cụ cách кем? чем?ло́зунгомло́зунгами
Giới cách о ком? о чём?ло́зунгело́зунгах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ло́зунг

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лозунг nghĩa là gì?

лозунг (danh từ) nghĩa là khẩu hiệu, biểu ngữ.

лозунг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ло́зунг (phiên âm Latinh lózung, IPA [ˈɫozʊnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.