локомоти́в
Dấu sắc trên локомоти́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
локомоти́в nghĩa là đầu tàu, đầu máy.
Nghĩa của локомоти́в
Danh từ
- Chiếc đầu máy xe lửa, đầu tàu, đầu máy.
Biến cách của локомоти́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | локомоти́в | локомоти́вы |
| Sinh cách кого? чего? | локомоти́ва | локомоти́вов |
| Tặng cách кому? чему? | локомоти́ву | локомоти́вам |
| Đối cách кого? что? | локомоти́в | локомоти́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | локомоти́вом | локомоти́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | локомоти́ве | локомоти́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
локомотив nghĩa là gì?
локомотив (danh từ) nghĩa là đầu tàu, đầu máy.
локомотив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là локомоти́в (phiên âm Latinh lokomotív, IPA [ɫəkəmɐˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.