лока́ут
giống đựcbất động vật
lokáut[ɫɐˈkaʊt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лока́ут chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лока́ут nghĩa là thải thợ hàng lọat.
Nghĩa của лока́ут
Danh từ
- Sự giãn thợ đóng xưởng, thải thợ hàng lọat.
Biến cách của лока́ут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лока́ут | лока́уты |
| Sinh cách кого? чего? | лока́ута | лока́утов |
| Tặng cách кому? чему? | лока́уту | лока́утам |
| Đối cách кого? что? | лока́ут | лока́уты |
| Công cụ cách кем? чем? | лока́утом | лока́утами |
| Giới cách о ком? о чём? | лока́уте | лока́утах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
локаут nghĩa là gì?
локаут (danh từ) nghĩa là thải thợ hàng lọat.
локаут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лока́ут (phiên âm Latinh lokáut, IPA [ɫɐˈkaʊt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.