ло́коть
Dấu sắc trên ло́коть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ло́коть nghĩa là khuỷu tay, cùi tay, đồng đội, đồng chí.
Nghĩa của ло́коть
Động từ
- Khuỷu tay, cùi tay, cùi chỏ.
- Đồng đội, đồng chí.
- чу́вство ло́ктя(quân sự) [sự] duy trì quan hệ đồng đội
- перен.tình đồng đội, tình đồng chí
Danh từ
- Khuỷu tay.
Biến cách của ло́коть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ло́коть | ло́кти |
| Sinh cách кого? чего? | ло́ктя | локте́й |
| Tặng cách кому? чему? | ло́ктю | локтя́м |
| Đối cách кого? что? | ло́коть | ло́кти |
| Công cụ cách кем? чем? | ло́ктем | локтя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ло́кте | локтя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ло́коть
Câu ví dụ với ло́коть
- Дай ему палец - руку по локоть откусит. Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2600244
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
локоть nghĩa là gì?
локоть (động từ, danh từ) nghĩa là khuỷu tay, cùi tay, đồng đội, đồng chí.
локоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ло́коть (phiên âm Latinh lókotʹ, IPA [ˈɫokətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.