TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ло́коть

giống đựcbất động vậtthể hoàn thành
lókotʹ[ˈɫokətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ло́коть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ло́коть nghĩa là khuỷu tay, cùi tay, đồng đội, đồng chí.

Nghĩa của ло́коть

Động từ

  1. Khuỷu tay, cùi tay, cùi chỏ.
  2. Đồng đội, đồng chí.
    • чу́вство ло́ктя(quân sự) [sự] duy trì quan hệ đồng đội
    • перен.tình đồng đội, tình đồng chí

Danh từ

  1. Khuỷu tay.

Biến cách của ло́коть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ло́котьло́кти
Sinh cách кого? чего?ло́ктялокте́й
Tặng cách кому? чему?ло́ктюлоктя́м
Đối cách кого? что?ло́котьло́кти
Công cụ cách кем? чем?ло́ктемлоктя́ми
Giới cách о ком? о чём?ло́ктелоктя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ло́коть

Câu ví dụ với ло́коть

  • Дай ему палец - руку по локоть откусит. Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2600244

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

локоть nghĩa là gì?

локоть (động từ, danh từ) nghĩa là khuỷu tay, cùi tay, đồng đội, đồng chí.

локоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ло́коть (phiên âm Latinh lókotʹ, IPA [ˈɫokətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.