TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

локтево́й

loktevój[ɫəktʲɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên локтево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

локтево́й nghĩa là Thuộc về khủyu tay.

Nghĩa của локтево́й

Tính từ

  1. Thuộc về khủyu tay.
    • локтева́я костьxương trụ
    • локтево́й суста́вkhớp khuỷu

Biến cách của локтево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлоктево́йлоктево́елоктева́ялоктевы́е
Sinh cáchлоктево́голоктево́голоктево́йлоктевы́х
Tặng cáchлоктево́мулоктево́мулоктево́йлоктевы́м
Đối cáchлоктево́й / локтево́голоктево́елоктеву́юлоктевы́е / локтевы́х
Công cụ cáchлоктевы́млоктевы́млоктево́йлоктевы́ми
Giới cáchлоктево́млоктево́млоктево́йлоктевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của локтево́й

Câu hỏi thường gặp

локтевой nghĩa là gì?

локтевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về khủyu tay.

локтевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là локтево́й (phiên âm Latinh loktevój, IPA [ɫəktʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.