локтево́й
Dấu sắc trên локтево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
локтево́й nghĩa là Thuộc về khủyu tay.
Nghĩa của локтево́й
Tính từ
- Thuộc về khủyu tay.
- локтева́я костьxương trụ
- локтево́й суста́вkhớp khuỷu
Biến cách của локтево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | локтево́й | локтево́е | локтева́я | локтевы́е |
| Sinh cách | локтево́го | локтево́го | локтево́й | локтевы́х |
| Tặng cách | локтево́му | локтево́му | локтево́й | локтевы́м |
| Đối cách | локтево́й / локтево́го | локтево́е | локтеву́ю | локтевы́е / локтевы́х |
| Công cụ cách | локтевы́м | локтевы́м | локтево́й | локтевы́ми |
| Giới cách | локтево́м | локтево́м | локтево́й | локтевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của локтево́й
Câu hỏi thường gặp
локтевой nghĩa là gì?
локтевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về khủyu tay.
локтевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là локтево́й (phiên âm Latinh loktevój, IPA [ɫəktʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.