ло́маный
Dấu sắc trên ло́маный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ло́маный nghĩa là bị gãy, trại, trọ trẹ.
Nghĩa của ло́маный
Tính từ
- Bị gãy.
- о речи Trại, trọ trẹ, sai giọng.
- говори́ть на ло́маном ру́сском языке́nói trọ trẹ (nói trại) tiếng Nga, nói tiếng Nga sai dọng
- ло́маная ли́ния(toán học) đường gấp khúc, chiết tuyến
Biến cách của ло́маный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ло́маный | ло́маное | ло́маная | ло́маные |
| Sinh cách | ло́маного | ло́маного | ло́маной | ло́маных |
| Tặng cách | ло́маному | ло́маному | ло́маной | ло́маным |
| Đối cách | ло́маный / ло́маного | ло́маное | ло́маную | ло́маные / ло́маных |
| Công cụ cách | ло́маным | ло́маным | ло́маной | ло́маными |
| Giới cách | ло́маном | ло́маном | ло́маной | ло́маных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ломаный nghĩa là gì?
ломаный (tính từ) nghĩa là bị gãy, trại, trọ trẹ.
ломаный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ло́маный (phiên âm Latinh lómanyj, IPA [ˈɫomənɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.