TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ло́маный

lómanyj[ˈɫomənɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ло́маный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ло́маный nghĩa là bị gãy, trại, trọ trẹ.

Nghĩa của ло́маный

Tính từ

  1. Bị gãy.
  2. о речи Trại, trọ trẹ, sai giọng.
    • говори́ть на ло́маном ру́сском языке́nói trọ trẹ (nói trại) tiếng Nga, nói tiếng Nga sai dọng
    • ло́маная ли́ния(toán học) đường gấp khúc, chiết tuyến

Biến cách của ло́маный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchло́маныйло́маноело́манаяло́маные
Sinh cáchло́маноголо́маноголо́манойло́маных
Tặng cáchло́маномуло́маномуло́манойло́маным
Đối cáchло́маный / ло́маноголо́маноело́мануюло́маные / ло́маных
Công cụ cáchло́манымло́манымло́манойло́маными
Giới cáchло́маномло́маномло́манойло́маных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ломаный nghĩa là gì?

ломаный (tính từ) nghĩa là bị gãy, trại, trọ trẹ.

ломаный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ло́маный (phiên âm Latinh lómanyj, IPA [ˈɫomənɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.