лома́нье
giống trungbất động vật
lománʹje
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лома́нье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лома́нье nghĩa là õng ẹo, làm điệu.
Nghĩa của лома́нье
Danh từ
- кривлянье [sự] õng ẹo, làm điệu, uốn éo, làm bộ.
Biến cách của лома́нье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лома́нье | лома́нья |
| Sinh cách кого? чего? | лома́нья | лома́ний |
| Tặng cách кому? чему? | лома́нью | лома́ньям |
| Đối cách кого? что? | лома́нье | лома́нья |
| Công cụ cách кем? чем? | лома́ньем | лома́ньями |
| Giới cách о ком? о чём? | лома́нье | лома́ньях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ломанье nghĩa là gì?
ломанье (danh từ) nghĩa là õng ẹo, làm điệu.
ломанье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лома́нье (phiên âm Latinh lománʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.