ломба́рд
Dấu sắc trên ломба́рд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ломба́рд nghĩa là nhà cầm đồ, nhà vạn bảo.
Nghĩa của ломба́рд
Danh từ
- Nhà cầm đồ, nhà vạn bảo.
- сдать что́-л. в ломба́рдcầm (cầm cố, đợ, cầm đợ) cái gì
Biến cách của ломба́рд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ломба́рд | ломба́рды |
| Sinh cách кого? чего? | ломба́рда | ломба́рдов |
| Tặng cách кому? чему? | ломба́рду | ломба́рдам |
| Đối cách кого? что? | ломба́рд | ломба́рды |
| Công cụ cách кем? чем? | ломба́рдом | ломба́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | ломба́рде | ломба́рдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ломбард nghĩa là gì?
ломбард (danh từ) nghĩa là nhà cầm đồ, nhà vạn bảo.
ломбард đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ломба́рд (phiên âm Latinh lombárd, IPA [ɫɐmˈbart]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.