лома́ться
Dấu sắc trên лома́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лома́ться nghĩa là bị gãy, vỡ.
Nghĩa của лома́ться
Động từ
- Bị gãy, vỡ, bẻ gãy, đánh vỡ, đập vỡ; (портиться) [bị] hỏng.
- игру́шки ча́сто лома́тьсяа́ютсяđồ chơi thường bị hỏng
- тк. несов.dễ gãy, dễ vở
- э́ти пласти́нки лома́тьсяа́ютсяnhững đĩa hát này dễ vở
- перен.[bị] bỏ, vứt bỏ, bài trừ, thủ tiêu, diệt trừ, phá hủy, phá hoại
- лома́тьсяа́лся ста́рый веково́й обы́чайtục lệ cổ kính lâu đời đã bị xóa bỏ (vứt bỏ, bài trừ)
- перен.thay đổi đột ngột
- перен.xấu đi, hỏng đi
- тк. несов. перен.vỡ tiếng
Cặp thể của лома́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ лома́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | лома́юсь |
| ты | лома́ешься |
| он / она́ / оно́ | лома́ется |
| мы | лома́емся |
| вы | лома́етесь |
| они́ | лома́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ломаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | лома́лся |
| Giống cái (она́) | лома́лась |
| Giống trung (оно́) | лома́лось |
| Số nhiều (они́) | лома́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | лома́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | лома́йтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лома́ться
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với лома́ться
- Карандаши легко ломаются. Bút chì dễ gãy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11216709
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ломаться nghĩa là gì?
ломаться (động từ) nghĩa là bị gãy, vỡ.
ломаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лома́ться (phiên âm Latinh lomátʹsja, IPA [ɫɐˈmat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.