TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ломбардный

lombardnyj giọng máy của trình duyệt

ломбардный nghĩa là Thuộc về nhà cầm đồ.

Nghĩa của ломбардный

Tính từ

  1. Thuộc về nhà cầm đồ.
    • ломба́рдная квита́цияbiên lai cầm đồ (cầm cố)

Câu hỏi thường gặp

ломбардный nghĩa là gì?

ломбардный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhà cầm đồ.

ломбардный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ломбардный (phiên âm Latinh lombardnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.