TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ло́мка

giống cáibất động vật
lómka[ˈɫomkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ло́мка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ло́мка nghĩa là sự bẽ gãy, đập vỡ.

Nghĩa của ло́мка

Danh từ

  1. Sự bẽ gãy, đập vỡ, đánh vỡ, làm gãy, làm vỡ; (разрушение) [sự] phá hủy, phá vỡ; (перемена) [sự] thay đổi.
    • ломка ста́рого бы́таsự phá vỡ (vứt bỏ) lối sống cũ
    • ломка хара́ктера[sự] thay đổi tính tình

Biến cách của ло́мка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ло́мкало́мки
Sinh cách кого? чего?ло́мкило́мок
Tặng cách кому? чему?ло́мкело́мкам
Đối cách кого? что?ло́мкуло́мки
Công cụ cách кем? чем?ло́мкойло́мками
Giới cách о ком? о чём?ло́мкело́мках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ломка nghĩa là gì?

ломка (danh từ) nghĩa là sự bẽ gãy, đập vỡ.

ломка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ло́мка (phiên âm Latinh lómka, IPA [ˈɫomkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.