ломи́ться
Dấu sắc trên ломи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ломи́ться nghĩa là chật ních, chật cứng, trĩu xuống.
Nghĩa của ломи́ться
Động từ
- [bị] chật ních, chật cứng. от + sinh cách
- о фруктовых деревьях Trĩu xuống.
- сундуки́ ло́мятся от веще́йrương hòm chật ních (chật cứng) đồ đạc
- дере́вья ло́мятся от плодо́вcây cối trĩu [xuống vì sai] quả
- khẩu ngữ Cố ập vào, cố xông vào.
- ломи́ться в дверьdộng vỡ cửa ập vào, đạp cửa ập vào
Chia động từ ломи́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ломлю́сь |
| ты | ло́мишься |
| он / она́ / оно́ | ло́мится |
| мы | ло́мимся |
| вы | ло́митесь |
| они́ | ло́мятся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ломиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ломи́лся |
| Giống cái (она́) | ломи́лась |
| Giống trung (оно́) | ломи́лось |
| Số nhiều (они́) | ломи́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ломи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ломи́тесь |
Họ từ của ломи́ться
Câu hỏi thường gặp
ломиться nghĩa là gì?
ломиться (động từ) nghĩa là chật ních, chật cứng, trĩu xuống.
ломиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ломи́ться (phiên âm Latinh lomítʹsja, IPA [ɫɐˈmʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.