ломо́ть
giống đựcbất động vật
lomótʹ[ɫɐˈmotʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ломо́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ломо́ть nghĩa là miếng lát.
Nghĩa của ломо́ть
Danh từ
- Miếng lát.
- ломо́ть хле́баlát (miếng) bánh mì
Biến cách của ломо́ть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ломо́ть | ломти́ |
| Sinh cách кого? чего? | ломтя́ | ломте́й |
| Tặng cách кому? чему? | ломтю́ | ломтя́м |
| Đối cách кого? что? | ломо́ть | ломти́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ломтём | ломтя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ломте́ | ломтя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ломоть nghĩa là gì?
ломоть (danh từ) nghĩa là miếng lát.
ломоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ломо́ть (phiên âm Latinh lomótʹ, IPA [ɫɐˈmotʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.