TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ло́пасть

giống cáibất động vật
lópastʹ[ˈɫopəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ло́пасть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ло́пасть nghĩa là cánh, lá, bản chèo, lá chèo.

Nghĩa của ло́пасть

Danh từ

  1. мельничного, судового колеса Cánh, lá, tấm.
  2. весла Bản chèo, lá [mái] chèo, lá chầm.
  3. турбины Cánh.
    • лопасть винта́cánh chân vịt, cánh chong chóng

Biến cách của ло́пасть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ло́пастьло́пасти
Sinh cách кого? чего?ло́пастилопасте́й
Tặng cách кому? чему?ло́пастилопастя́м
Đối cách кого? что?ло́пастьло́пасти
Công cụ cách кем? чем?ло́пастьюлопастя́ми
Giới cách о ком? о чём?ло́пастилопастя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ло́пасть

Câu hỏi thường gặp

лопасть nghĩa là gì?

лопасть (danh từ) nghĩa là cánh, lá, bản chèo, lá chèo.

лопасть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ло́пасть (phiên âm Latinh lópastʹ, IPA [ˈɫopəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.