лоси́ный
Dấu sắc trên лоси́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лоси́ный nghĩa là Thuộc về nai, nai anxet; (из кожи лося) [bằng] dai nai.
Nghĩa của лоси́ный
Tính từ
- Thuộc về nai, nai anxet; (из кожи лося) [bằng] dai nai.
- лоси́ные рога́gạc nai, sừng nai
Biến cách của лоси́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лоси́ный | лоси́ное | лоси́ная | лоси́ные |
| Sinh cách | лоси́ного | лоси́ного | лоси́ной | лоси́ных |
| Tặng cách | лоси́ному | лоси́ному | лоси́ной | лоси́ным |
| Đối cách | лоси́ный / лоси́ного | лоси́ное | лоси́ную | лоси́ные / лоси́ных |
| Công cụ cách | лоси́ным | лоси́ным | лоси́ной | лоси́ными |
| Giới cách | лоси́ном | лоси́ном | лоси́ной | лоси́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лосиный nghĩa là gì?
лосиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nai, nai anxet; (из кожи лося) [bằng] dai nai.
лосиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лоси́ный (phiên âm Latinh losínyj, IPA [ɫɐˈsʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.