TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лоси́ный

losínyj[ɫɐˈsʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лоси́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лоси́ный nghĩa là Thuộc về nai, nai anxet; (из кожи лося) [bằng] dai nai.

Nghĩa của лоси́ный

Tính từ

  1. Thuộc về nai, nai anxet; (из кожи лося) [bằng] dai nai.
    • лоси́ные рога́gạc nai, sừng nai

Biến cách của лоси́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлоси́ныйлоси́ноелоси́наялоси́ные
Sinh cáchлоси́ноголоси́ноголоси́нойлоси́ных
Tặng cáchлоси́номулоси́номулоси́нойлоси́ным
Đối cáchлоси́ный / лоси́ноголоси́ноелоси́нуюлоси́ные / лоси́ных
Công cụ cáchлоси́нымлоси́нымлоси́нойлоси́ными
Giới cáchлоси́номлоси́номлоси́нойлоси́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лосиный nghĩa là gì?

лосиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nai, nai anxet; (из кожи лося) [bằng] dai nai.

лосиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лоси́ный (phiên âm Latinh losínyj, IPA [ɫɐˈsʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.