лоск
giống đựcbất động vật
losk[ɫosk]
giọng máy của trình duyệt
лоск nghĩa là bóng, bóng lộn.
Nghĩa của лоск
Danh từ
- блеск [sự] bóng, bóng lộn, bóng láng.
- наводи́ть лоск на что́-л.đánh bóng vật gì
- nghĩa bóng Vẻ hào nhoáng, vẻ hào nháng, nước sơn, mã, mẽ.
- э́то то́лько вне́шний лоскđó chỉ là vẻ hào nhoáng (nước sơn) bên ngoài mà thôi, đó chỉ là mã (mẽ) ngoài mà thôi
Biến cách của лоск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ло́ск | ло́ски |
| Sinh cách кого? чего? | ло́ска | ло́сков |
| Tặng cách кому? чему? | ло́ску | ло́скам |
| Đối cách кого? что? | ло́ск | ло́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | ло́ском | ло́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | ло́ске | ло́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лоск nghĩa là gì?
лоск (danh từ) nghĩa là bóng, bóng lộn.
лоск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лоск (phiên âm Latinh losk, IPA [ɫosk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.