лосни́ться
Dấu sắc trên лосни́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лосни́ться nghĩa là bóng lộn, bóng láng.
Nghĩa của лосни́ться
Động từ
- Bóng lộn, bóng láng, bóng lên.
- лосни́ться от жи́раbóng [lên vì] mỡ
Chia động từ лосни́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | лосню́сь |
| ты | лосни́шься |
| он / она́ / оно́ | лосни́тся |
| мы | лосни́мся |
| вы | лосни́тесь |
| они́ | лосня́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лосниться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | лосни́лся |
| Giống cái (она́) | лосни́лась |
| Giống trung (оно́) | лосни́лось |
| Số nhiều (они́) | лосни́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | лосни́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | лосни́тесь |
Câu hỏi thường gặp
лосниться nghĩa là gì?
лосниться (động từ) nghĩa là bóng lộn, bóng láng.
лосниться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лосни́ться (phiên âm Latinh losnítʹsja, IPA [ɫɐsˈnʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.