лоску́т
giống đựcbất động vật
loskút[ɫɐˈskut]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лоску́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лоску́т nghĩa là mảnh, miếng.
Nghĩa của лоску́т
Danh từ
- Mảnh, miếng, mẩu vụn, mụn, vụn.
Biến cách của лоску́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лоску́т | лоскуты́ |
| Sinh cách кого? чего? | лоскута́ | лоскуто́в |
| Tặng cách кому? чему? | лоскуту́ | лоскута́м |
| Đối cách кого? что? | лоску́т | лоскуты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | лоскуто́м | лоскута́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | лоскуте́ | лоскута́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лоскут nghĩa là gì?
лоскут (danh từ) nghĩa là mảnh, miếng.
лоскут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лоску́т (phiên âm Latinh loskút, IPA [ɫɐˈskut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.