лот
giống đựcbất động vật
lot[ɫot]
giọng máy của trình duyệt
лот nghĩa là máy đo độ sâu, quả xông, dây dò nước.
Nghĩa của лот
Danh từ
- механический Máy đo độ sâu (của biển)
- ручной Quả xông, dây dò nước.
- броса́ть лотném quả xông đo biển
Biến cách của лот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ло́т | ло́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ло́та | ло́тов |
| Tặng cách кому? чему? | ло́ту | ло́там |
| Đối cách кого? что? | ло́т | ло́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | ло́том | ло́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ло́те | ло́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лот nghĩa là gì?
лот (danh từ) nghĩa là máy đo độ sâu, quả xông, dây dò nước.
лот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лот (phiên âm Latinh lot, IPA [ɫot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.