TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лососёвый

lososjóvyj[ɫəsɐˈsʲɵvɨj] giọng máy của trình duyệt

лососёвый nghĩa là Thuộc về cá hồi.

Nghĩa của лососёвый

Tính từ

  1. Thuộc về cá hồi.

Biến cách của лососёвый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлососёвыйлососёвоелососёваялососёвые
Sinh cáchлососёвоголососёвоголососёвойлососёвых
Tặng cáchлососёвомулососёвомулососёвойлососёвым
Đối cáchлососёвый / лососёвоголососёвоелососёвуюлососёвые / лососёвых
Công cụ cáchлососёвымлососёвымлососёвойлососёвыми
Giới cáchлососёвомлососёвомлососёвойлососёвых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лососёвый nghĩa là gì?

лососёвый (tính từ) nghĩa là Thuộc về cá hồi.

лососёвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лососёвый (phiên âm Latinh lososjóvyj, IPA [ɫəsɐˈsʲɵvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.