лососёвый
lososjóvyj[ɫəsɐˈsʲɵvɨj]
giọng máy của trình duyệt
лососёвый nghĩa là Thuộc về cá hồi.
Nghĩa của лососёвый
Tính từ
- Thuộc về cá hồi.
Biến cách của лососёвый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лососёвый | лососёвое | лососёвая | лососёвые |
| Sinh cách | лососёвого | лососёвого | лососёвой | лососёвых |
| Tặng cách | лососёвому | лососёвому | лососёвой | лососёвым |
| Đối cách | лососёвый / лососёвого | лососёвое | лососёвую | лососёвые / лососёвых |
| Công cụ cách | лососёвым | лососёвым | лососёвой | лососёвыми |
| Giới cách | лососёвом | лососёвом | лососёвой | лососёвых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лососёвый nghĩa là gì?
лососёвый (tính từ) nghĩa là Thuộc về cá hồi.
лососёвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лососёвый (phiên âm Latinh lososjóvyj, IPA [ɫəsɐˈsʲɵvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.