TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лось

giống đựcđộng vật
losʹ[ɫosʲ] giọng máy của trình duyệt

лось nghĩa là con nai.

Nghĩa của лось

Danh từ

  1. Con nai, nai anxet (Alces alces).

Biến cách của лось (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ло́сьло́си
Sinh cách кого? чего?ло́сялосе́й
Tặng cách кому? чему?ло́сюлося́м
Đối cách кого? что?ло́сялосе́й
Công cụ cách кем? чем?ло́семлося́ми
Giới cách о ком? о чём?ло́селося́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

лось nghĩa là gì?

лось (danh từ) nghĩa là con nai.

лось đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лось (phiên âm Latinh losʹ, IPA [ɫosʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.