лось
giống đựcđộng vật
losʹ[ɫosʲ]
giọng máy của trình duyệt
лось nghĩa là con nai.
Nghĩa của лось
Danh từ
- Con nai, nai anxet (Alces alces).
Biến cách của лось (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ло́сь | ло́си |
| Sinh cách кого? чего? | ло́ся | лосе́й |
| Tặng cách кому? чему? | ло́сю | лося́м |
| Đối cách кого? что? | ло́ся | лосе́й |
| Công cụ cách кем? чем? | ло́сем | лося́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ло́се | лося́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лось nghĩa là gì?
лось (danh từ) nghĩa là con nai.
лось đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лось (phiên âm Latinh losʹ, IPA [ɫosʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.