Лос-А́нджелес
Dấu sắc trên Лос-А́нджелес chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Лос-А́нджелес nghĩa là lốt an giơ lét, lốt.
Nghĩa của Лос-А́нджелес
Danh từ riêng
- Lốt an giơ lét, lốt, la tỉnh.
Biến cách của Лос-А́нджелес (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Лос-А́нджелес |
| Sinh cách кого? чего? | Лос-А́нджелеса |
| Tặng cách кому? чему? | Лос-А́нджелесу |
| Đối cách кого? что? | Лос-А́нджелес |
| Công cụ cách кем? чем? | Лос-А́нджелесом |
| Giới cách о ком? о чём? | Лос-А́нджелесе |
Câu ví dụ với Лос-А́нджелес
- Я думаю поехать в Лос-Анджелес. Tôi đang nghĩ đến việc đi Los Angeles. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381011
- Я ездил в отпуск в Лос-Анджелес в прошлом месяце. Tháng rồi tôi vừa đi nghỉ ở Los Angeles. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3656929
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Лос-Анджелес nghĩa là gì?
Лос-Анджелес (danh từ riêng) nghĩa là lốt an giơ lét, lốt.
Лос-Анджелес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Лос-А́нджелес (phiên âm Latinh Los-Ándželes, IPA [ˌɫos ˈand͡ʐʐɨlʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.