лохмо́тья
Dấu sắc trên лохмо́тья chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лохмо́тья nghĩa là quần áo rách mướp.
Nghĩa của лохмо́тья
Danh từ
- Quần áo rách mướp (rách rưới); (клочья) miếng giẻ.
Biến cách của лохмо́тья (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | лохмо́тья |
| Sinh cách кого? чего? | лохмо́тьев |
| Tặng cách кому? чему? | лохмо́тьям |
| Đối cách кого? что? | лохмо́тья |
| Công cụ cách кем? чем? | лохмо́тьями |
| Giới cách о ком? о чём? | лохмо́тьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лохмотья nghĩa là gì?
лохмотья (danh từ) nghĩa là quần áo rách mướp.
лохмотья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лохмо́тья (phiên âm Latinh loxmótʹja, IPA [ɫɐxˈmotʲjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.