лохма́тый
Dấu sắc trên лохма́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лохма́тый nghĩa là xù lông, bù, rối bù.
Nghĩa của лохма́тый
Tính từ
- Xù lông.
- непричёсанный Bù, rối bù, bờm xờm, bờm bợp, bờm thờm, bù xù, đầu bù tóc rối.
Biến cách của лохма́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лохма́тый | лохма́тое | лохма́тая | лохма́тые |
| Sinh cách | лохма́того | лохма́того | лохма́той | лохма́тых |
| Tặng cách | лохма́тому | лохма́тому | лохма́той | лохма́тым |
| Đối cách | лохма́тый / лохма́того | лохма́тое | лохма́тую | лохма́тые / лохма́тых |
| Công cụ cách | лохма́тым | лохма́тым | лохма́той | лохма́тыми |
| Giới cách | лохма́том | лохма́том | лохма́той | лохма́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của лохма́тый
| So sánh hơn | (по)лохма́тее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лохма́тый
Đồng nghĩa
Họ từ của лохма́тый
Câu hỏi thường gặp
лохматый nghĩa là gì?
лохматый (tính từ) nghĩa là xù lông, bù, rối bù.
лохматый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лохма́тый (phiên âm Latinh loxmátyj, IPA [ɫɐxˈmatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.