TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лошади́ный

lošadínyj[ɫəʂɨˈdʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лошади́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лошади́ный nghĩa là Thuộc về ngựa.

Nghĩa của лошади́ный

Tính từ

  1. Thuộc về ngựa.
  2. похожий на лошадь [giống] ngựa.
    • лошади́ное лицо́mặt ngựa

Biến cách của лошади́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлошади́ныйлошади́ноелошади́наялошади́ные
Sinh cáchлошади́ноголошади́ноголошади́нойлошади́ных
Tặng cáchлошади́номулошади́номулошади́нойлошади́ным
Đối cáchлошади́ный / лошади́ноголошади́ноелошади́нуюлошади́ные / лошади́ных
Công cụ cáchлошади́нымлошади́нымлошади́нойлошади́ными
Giới cáchлошади́номлошади́номлошади́нойлошади́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лошади́ный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лошадиный nghĩa là gì?

лошадиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngựa.

лошадиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лошади́ный (phiên âm Latinh lošadínyj, IPA [ɫəʂɨˈdʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.