лошади́ный
Dấu sắc trên лошади́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лошади́ный nghĩa là Thuộc về ngựa.
Nghĩa của лошади́ный
Tính từ
- Thuộc về ngựa.
- похожий на лошадь [giống] ngựa.
- лошади́ное лицо́mặt ngựa
Biến cách của лошади́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лошади́ный | лошади́ное | лошади́ная | лошади́ные |
| Sinh cách | лошади́ного | лошади́ного | лошади́ной | лошади́ных |
| Tặng cách | лошади́ному | лошади́ному | лошади́ной | лошади́ным |
| Đối cách | лошади́ный / лошади́ного | лошади́ное | лошади́ную | лошади́ные / лошади́ных |
| Công cụ cách | лошади́ным | лошади́ным | лошади́ной | лошади́ными |
| Giới cách | лошади́ном | лошади́ном | лошади́ной | лошади́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лошади́ный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лошадиный nghĩa là gì?
лошадиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngựa.
лошадиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лошади́ный (phiên âm Latinh lošadínyj, IPA [ɫəʂɨˈdʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.