ло́ция
Dấu sắc trên ло́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ло́ция nghĩa là Sách cẩm nang hoa tiêu, tập bản đồ hoa tiêu.
Nghĩa của ло́ция
Danh từ
- Sách cẩm nang hoa tiêu, tập bản đồ hoa tiêu.
Biến cách của ло́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ло́ция | ло́ции |
| Sinh cách кого? чего? | ло́ции | ло́ций |
| Tặng cách кому? чему? | ло́ции | ло́циям |
| Đối cách кого? что? | ло́цию | ло́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | ло́цией | ло́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | ло́ции | ло́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лоция nghĩa là gì?
лоция (danh từ) nghĩa là Sách cẩm nang hoa tiêu, tập bản đồ hoa tiêu.
лоция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ло́ция (phiên âm Latinh lócija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.