TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лощёный

loščjónyj giọng máy của trình duyệt

лощёный nghĩa là bóng, nhẵn.

Nghĩa của лощёный

Tính từ

  1. Bóng, nhẵn, láng.
  2. nghĩa bóng Hào nhoáng, hào nhoáng.

Biến cách của лощёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлощёныйлощёноелощёнаялощёные
Sinh cáchлощёноголощёноголощёнойлощёных
Tặng cáchлощёномулощёномулощёнойлощёным
Đối cáchлощёныйлощёноелощёнуюлощёные
Công cụ cáchлощёнымлощёнымлощёнойлощёными
Giới cáchлощёномлощёномлощёнойлощёных
Dạng ngắnлощёнлощёнолощёналощёны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лощёный nghĩa là gì?

лощёный (tính từ) nghĩa là bóng, nhẵn.

лощёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лощёный (phiên âm Latinh loščjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.