лощёный
loščjónyj
giọng máy của trình duyệt
лощёный nghĩa là bóng, nhẵn.
Nghĩa của лощёный
Tính từ
- Bóng, nhẵn, láng.
- nghĩa bóng Hào nhoáng, hào nhoáng.
Biến cách của лощёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лощёный | лощёное | лощёная | лощёные |
| Sinh cách | лощёного | лощёного | лощёной | лощёных |
| Tặng cách | лощёному | лощёному | лощёной | лощёным |
| Đối cách | лощёный | лощёное | лощёную | лощёные |
| Công cụ cách | лощёным | лощёным | лощёной | лощёными |
| Giới cách | лощёном | лощёном | лощёной | лощёных |
| Dạng ngắn | лощён | лощёно | лощёна | лощёны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лощёный nghĩa là gì?
лощёный (tính từ) nghĩa là bóng, nhẵn.
лощёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лощёный (phiên âm Latinh loščjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.