TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ло́шадь

Cấp độ ≈A2 giống cáiđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lóšadʹ[ˈɫoʂətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ло́шадь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ло́шадь nghĩa là con ngựa.

Nghĩa của ло́шадь

Danh từ

  1. Con ngựa (Equus).
    • на ло́шадиcưỡi ngựa
    • рабо́чая ло́шадьngựa kéo
    • вью́чная ло́шадьngựa thồ

Biến cách của ло́шадь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ло́шадьло́шади
Sinh cách кого? чего?ло́шадилошаде́й
Tặng cách кому? чему?ло́шадилошадя́м
Đối cách кого? что?ло́шадьлошаде́й
Công cụ cách кем? чем?ло́шадьюлошадьми́
Giới cách о ком? о чём?ло́шадилошадя́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ло́шадь

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ло́шадь

  • Он подвёл свою лошадь к воротам. Nó dắt ngựa của nó ra cổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596792
  • Келли жрёт как лошадь. Kelly ăn như mỏ khoét vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1680716
  • Куда пошла лошадь? Con ngựa đã đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4803396
  • Куда шла лошадь? Con ngựa đã đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4803397
  • Том упал со своей лошади. Tom ngã khỏi ngựa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2889178
  • Том упал с лошади. Tom ngã khỏi ngựa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3488644
  • У меня нет лошади. Tôi không có ngựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5313566
  • Том вышел покормить лошадей. Tom đã đi ra ngoài để cho ngựa ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5673927

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лошадь nghĩa là gì?

лошадь (danh từ) nghĩa là con ngựa.

лошадь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ло́шадь (phiên âm Latinh lóšadʹ, IPA [ˈɫoʂətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.