ло́шадь
Dấu sắc trên ло́шадь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ло́шадь nghĩa là con ngựa.
Nghĩa của ло́шадь
Danh từ
- Con ngựa (Equus).
- на ло́шадиcưỡi ngựa
- рабо́чая ло́шадьngựa kéo
- вью́чная ло́шадьngựa thồ
Biến cách của ло́шадь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ло́шадь | ло́шади |
| Sinh cách кого? чего? | ло́шади | лошаде́й |
| Tặng cách кому? чему? | ло́шади | лошадя́м |
| Đối cách кого? что? | ло́шадь | лошаде́й |
| Công cụ cách кем? чем? | ло́шадью | лошадьми́ |
| Giới cách о ком? о чём? | ло́шади | лошадя́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ло́шадь
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ло́шадь
- Он подвёл свою лошадь к воротам. Nó dắt ngựa của nó ra cổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596792
- Келли жрёт как лошадь. Kelly ăn như mỏ khoét vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1680716
- Куда пошла лошадь? Con ngựa đã đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4803396
- Куда шла лошадь? Con ngựa đã đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4803397
- Том упал со своей лошади. Tom ngã khỏi ngựa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2889178
- Том упал с лошади. Tom ngã khỏi ngựa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3488644
- У меня нет лошади. Tôi không có ngựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5313566
- Том вышел покормить лошадей. Tom đã đi ra ngoài để cho ngựa ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5673927
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лошадь nghĩa là gì?
лошадь (danh từ) nghĩa là con ngựa.
лошадь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ло́шадь (phiên âm Latinh lóšadʹ, IPA [ˈɫoʂətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.