лоя́льность
Dấu sắc trên лоя́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лоя́льность nghĩa là trung thực, đúng mực.
Nghĩa của лоя́льность
Danh từ
- [Tính, thái độ] trung thực, đúng mực, bề ngoài tỏ ra trung thành.
Biến cách của лоя́льность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лоя́льность | лоя́льности |
| Sinh cách кого? чего? | лоя́льности | лоя́льностей |
| Tặng cách кому? чему? | лоя́льности | лоя́льностям |
| Đối cách кого? что? | лоя́льность | лоя́льности |
| Công cụ cách кем? чем? | лоя́льностью | лоя́льностями |
| Giới cách о ком? о чём? | лоя́льности | лоя́льностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лояльность nghĩa là gì?
лояльность (danh từ) nghĩa là trung thực, đúng mực.
лояльность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лоя́льность (phiên âm Latinh lojálʹnostʹ, IPA [ɫɐˈjælʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.